Trang chủ Tri ân khách hàng
 

CÁC CHỈ TIÊU DVKH CÔNG BỐ TRÊN PHƯƠNG TIỆN THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG NĂM 2016

Stt

Nội dung chỉ tiêu về DVKH

Đơn vị tính

Định mức thực hiện


1

Chỉ số tiếp cận điện năng, trong đó thời gian giải quyết các thủ tục của Điện lực phấn đấu

Ngày

≤ 10

2

Thời gian phục hồi cấp điện trở lại sau sự cố

giờ

≤ 02

3

Thời gian thông báo ngừng, giảm cung cấp điện không khẩn cấp đến khi cắt điện

ngày

≥ 05

4

Thời gian thông báo ngừng, giảm cung cấp điện khẩn cấp sau khi cắt điện

giờ

≤ 12

5

Thời gian cấp điện mới

ngày làm việc

 

5.1

Khách hàng sinh hoạt khu vực thành phố, thị xã, thị trấn

 

≤ 03

5.2

Khách hàng sinh hoạt nông thôn

 

≤ 05

5.3

Khách hàng ngoài mục đích sinh hoạt

 

≤ 07

6

Thời gian thay thế thiết bị đóng cắt

ngày

 

6.1

Lưới hạ thế

 

≤ 01

6.2

Lưới trung thế

 

≤ 03

7

Thời gian giải quyết kiến nghị của khách hàng về công tơ đo đếm

ngày

≤ 03

8

Sắp xếp cuộc hẹn với khách hàng

ngày

≤ 02

9

Cấp điện trở lại theo yêu cầu của khách hàng / hoặc giải quyết xong vi phạm

giờ

≤ 08

10

Hoàn trả tiền điện (nếu khách hàng yêu cầu hoàn trả)

ngày

≤ 03

11

Mức độ hài lòng của khách hàng phấn đấu năm 2016

điểm

≥ 7,41 điểm

 

 

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH KINH DOANH CÔNG BỐ TRÊN PHƯƠNG TIỆN THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG NĂM 2016

 

Stt

Nội dung chỉ tiêu về KD & DVKH

Đơn vị tính

Định mức thực hiện

1

Sản lượng điện thương phẩm

kWh

990.000.000

2

Giá bán điện bình quân

đ/kWh

1.655

3

Tỷ lệ tổn thất điện năng

%

6,05

4

Tỷ lệ tiết kiệm điện

Triệu kWh

20,79

5

Chỉ tiêu về độ tin cậy cung cấp điện

 

 

5.1

Chỉ số về thời gian mất điện trung bình (SAIDI)

phút

600

5.2

Chỉ số về số lần mất điện trung bình (SAIFI)

lần

4,92

5.3

Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua trung bình (MAIFI)

lần

0,74

In      Trở về Phòng Kinh doanh PCLĐ
 
Các Tri ân khách hàng đã đưa
   Thư cảm ơn (15:09 - 01/11/2016)

Đầu trang